字舟Zizhou
情
Học chữ · Cấp 2

情

PinyinqíngHán Việttình
Danh từ

tình cảm; cảm xúc; tình

11 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 249 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 情 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 情

12 từ
爱情àiqínglãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
热情rèqíngnhiệt tình; nồng nhiệt
事情shìqingsự việc; vấn đề; điều; công việc
心情xīnqíngtâm trạng; trạng thái tinh thần
感情gǎnqíngcảm xúc; tình cảm
情感qínggǎncảm giác
情况qíngkuànghoàn cảnh; tình hình; tình huống
表情biǎoqíngbiểu cảm (khuôn mặt)
情景qíngjǐngcảnh tượng; quang cảnh
同情tóngqíngđồng cảm
情节qíngjiétình tiết
情形qíngxinghoàn cảnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 11 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
情Số nét11 nét.