字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

穷

qióng

nghèo; khốn khó

Gặp trong câu

他家虽然很穷,但一直和邻居相处得很好。

tā jiā suīrán hěn qióng dàn yìzhí hé línjū xiāngchǔ de hěn hǎo

Nhà anh ấy tuy nghèo nhưng luôn sống hòa thuận với hàng xóm.

Các chữ trong từ