字舟Zizhou
穷
Học chữ · Cấp 4

穷 / 窮

PinyinqióngHán Việtcùng
Tính từ

nghèo

7 nétBộ 穴Cấp 45 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 穷 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 穷

4 từ
穷人qióngrénngười nghèo
贫穷pínqióngnghèo khó
无穷wúqióngvô tận
层出不穷céngchū-bùqióngkhông ngừng xuất hiện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 穴 · 7 nét

穴Bộ thủBộ số 116 trong hệ tra cứu Unicode.
穷Số nét7 nét.
窮phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.