字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

权

quán

quyền; quyền lợi; quyền hạn

Gặp trong câu

学生有权提问,也可以随时向老师请教。

xuéshēng yǒu quán tíwèn yě kěyǐ suíshí xiàng lǎoshī qǐngjiào

Sinh viên có quyền đặt câu hỏi và cũng có thể thỉnh giáo giáo viên bất cứ lúc nào.

Các chữ trong từ