字舟Zizhou
权
Học chữ · Cấp 4

权 / 權

PinyinquánHán Việtquyền
Danh từ

quyền lực

6 nétBộ 木Cấp 4Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 权 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 权

11 từ
权利quánlìquyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
权力quánlìquyền lực
人权rénquánnhân quyền
政权zhèngquánchế độ
侵权qīnquánxâm phạm quyền
权衡quánhéngcân nhắc
权威quánwēiuy quyền
权益quányìquyền lợi
授权shòuquánủy quyền
特权tèquánđặc quyền
职权zhíquánthẩm quyền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 6 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
权Số nét6 nét.
權phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.