字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

忍

rěn

nhịn; chịu đựng

Gặp trong câu

遇到不公平的事不能总是忍,也不能一直保持消极心态。

yùdào bù gōngpíng de shì bù néng zǒngshì rěn yě bù néng yìzhí bǎochí xiāojí xīntài

Gặp chuyện không công bằng thì không thể cứ nhịn mãi, cũng không thể mãi giữ tâm thế tiêu cực.

Các chữ trong từ