字舟Zizhou
忍
Học chữ · Cấp 5

忍

PinyinrěnHán Việtnhẫn
Động từ

chịu đựng

7 nétBộ 心Cấp 5Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 忍 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 忍

7 từ
忍受rěnshòuchịu đựng; nhẫn nhịn
忍不住rěn bu zhùkhông thể chịu được
残忍cánrěntàn nhẫn
忍耐rěnnàichịu đựng
忍心rěn∥xīncó lòng làm việc gì đó
容忍róngrěnchịu đựng
忍饥挨饿rěnjī-ái’èđói khát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 7 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
忍Số nét7 nét.