字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

省

shěng

tiết kiệm; bớt

Gặp trong câu

骑自行车上班既省时间又省钱。

qí zìxíngchē shàngbān jì shěng shíjiān yòu shěng qián

Đi làm bằng xe đạp vừa tiết kiệm thời gian vừa tiết kiệm tiền.

Các chữ trong từ