字舟Zizhou
省
Học chữ · Cấp 2

省

PinyinshěngHán Việttỉnh
Danh từĐộng từ

tỉnh · tiết kiệm; lược bỏ

9 nétBộ 目Cấp 2Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

shěngDanh từ · Cấp 2

tỉnh

shěngĐộng từ · Cấp 2

tiết kiệm; lược bỏ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: xǐng — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 省

5 từ
节省jiéshěngtiết kiệm
省钱shěng∥qiántiết kiệm tiền
反省fǎnxǐngtự phản tỉnh
省略shěnglüèbỏ qua
省事shěng∥shìđơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 9 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
省Số nét9 nét.