字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

守

shǒu

canh gác

Gặp trong câu

我们要确保有人守在他身边,需要时可以救他。

wǒmen yào quèbǎo yǒu rén shǒu zài tā shēnbiān xūyào shí kěyǐ jiù tā

Chúng ta phải bảo đảm có người ở bên trông chừng anh ấy, khi cần có thể cứu giúp.

Các chữ trong từ