字舟Zizhou
守
Học chữ · Cấp 4

守

PinyinshǒuHán Việtthủ / thú
Động từ

canh gác

6 nétBộ 宀Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 守 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 守

7 từ
保守bǎoshǒubảo thủ
遵守zūnshǒutuân thủ; tuân theo; tôn trọng
防守fángshǒuphòng thủ
坚守jiānshǒugiữ vững
守候shǒuhòuchờ đợi
守护shǒuhùbảo vệ
守株待兔shǒuzhū-dàitùnghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 6 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
守Số nét6 nét.