字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

摔

shuāi

ngã; quăng; làm rơi

Gặp trong câu

他在站台上摔了一下,马上被送去医院。

tā zài zhàntái shàng shuāi le yíxià mǎshàng bèi sòng qù yīyuàn

Anh ấy bị ngã một cái trên sân ga rồi lập tức được đưa tới bệnh viện.

请不要随手把东西放在路上,容易让别人摔倒。

qǐng bù yào suíshǒu bǎ dōngxi fàng zài lù shàng róngyì ràng biérén shuāi dào

Đừng tiện tay đặt đồ giữa đường, vì dễ khiến người khác bị ngã.

Các chữ trong từ