字舟Zizhou
摔
Học chữ · Cấp 5

摔

PinyinshuāiHán Việtsuất
Động từ

ném xuống

14 nétBộ 手Cấp 53 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 摔 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 摔

2 từ
摔倒shuāidǎongã xuống
摔跤shuāi∥jiāovấp ngã
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 14 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
摔Số nét14 nét.