字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

太太

tàitai

vợ; phu nhân; bà

Gặp trong câu

婚礼上,新郎亲了新娘一下,还叫她“亲爱的太太”。

hūnlǐ shàng xīnláng qīn le xīnniáng yíxià hái jiào tā qīn’ài de tàitai

Trong đám cưới, chú rể hôn cô dâu một cái rồi còn gọi cô ấy là “người vợ thân yêu”.

他打了一个结以后,再把礼物送给太太。

tā dǎ le yī gè jié yǐhòu zài bǎ lǐwù sòng gěi tàitai

Sau khi thắt một nút, anh ấy mới tặng món quà cho vợ.

Các chữ trong từ