字舟Zizhou
太
Học chữ · Cấp 1

太

PinyintàiHán Việtthái
Phó từ

quá; rất

4 nétBộ 大Cấp 1Viết cấp 111 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 太 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 太

10 từ
不太bú tàikhông lắm; không quá
太太tàitaibà; phu nhân; vợ
太阳tài·yángmặt trời
老太太lǎotàitaibà lão (tôn kính)
太空tàikōngkhông gian vũ trụ
太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
太极tàijíThái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
太平tàipínghoà bình và an ninh
晒太阳shài tàiyángphơi nắng
太极拳tàijíquánthái cực quyền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 4 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
太Số nét4 nét.