字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

桃

táo

đào; quả đào

Gặp trong câu

这里主要种植桃和竹子,也种植一些粮食。

zhèlǐ zhǔyào zhòngzhí táo hé zhúzi yě zhòngzhí yìxiē liángshi

Ở đây chủ yếu trồng đào và tre, đồng thời cũng trồng một số cây lương thực.

把桃切碎以后可以做果汁。

bǎ táo qiē suì yǐhòu kěyǐ zuò guǒzhī

Sau khi cắt vụn đào có thể làm nước ép.

Các chữ trong từ