字舟Zizhou
桃
Học chữ · Cấp 5

桃

PinyintáoHán Việtđào
Danh từ

quả đào

10 nétBộ 木Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 桃 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 桃

3 từ
桃花táohuāhoa đào
桃树táoshùcây đào
核桃hétaoquả óc chó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 10 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
桃Số nét10 nét.