字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

题目

tímù

đề bài; câu hỏi; chủ đề

Gặp trong câu

写作前可以先参考几篇文章,再确定自己的题目。

xiězuò qián kěyǐ xiān cānkǎo jǐ piān wénzhāng zài quèdìng zìjǐ de tímù

Trước khi viết có thể tham khảo vài bài trước, rồi mới xác định đề tài của mình.

Các chữ trong từ