字舟Zizhou
目
Học chữ · Cấp 2

目

PinyinmùHán Việtmục

mắt; mục; mục tiêu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 节目, 目的, 目标. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 目Cấp 2Viết cấp 228 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 目

12 từ
节目jiémùchương trình
目的mùdìmục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
目标mùbiāomục tiêu
目前mùqiánhiện tại
题目tímùchủ đề; tiêu đề; đề tài
项目xiàngmùmục
目光mùguāngánh mắt; sự chú ý
数目shùmùsố lượng
栏目lánmùchuyên mục cố định hoặc phân đoạn
剧目jùmùtác phẩm sân khấu
科目kēmùmôn học
盲目mángmùmù quáng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 5 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
目Số nét5 nét.