Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 目
节目chương trình
目的mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
目标mục tiêu
目前hiện tại
题目chủ đề; tiêu đề; đề tài
项目mục
目光ánh mắt; sự chú ý
数目số lượng
栏目chuyên mục cố định hoặc phân đoạn
剧目tác phẩm sân khấu
科目môn học
盲目mù quáng
mắt; mục; mục tiêu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 节目, 目的, 目标. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.