字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

围绕

wéirào

xoay quanh

Gặp trong câu

讨论围绕这个问题进行,也针对实际情况提出建议。

tǎolùn wéirào zhè gè wèntí jìnxíng yě zhēnduì shíjì qíngkuàng tíchū jiànyì

Cuộc thảo luận xoay quanh vấn đề này và cũng đưa ra đề xuất nhắm vào tình hình thực tế.

Các chữ trong từ