字舟Zizhou
围
Học chữ · Cấp 3

围 / 圍

PinyinwéiHán Việtvi
Động từ

bao quanh

7 nétBộ 囗Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 围 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 围

8 từ
范围fànwéiphạm vi
周围zhōuwéivùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
围巾wéijīnkhăn quàng
包围bāowéibao vây
围绕wéiràoxoay quanh
氛围fēnwéibầu không khí; không khí
解围jiě∥wéigiải vây
围墙wéiqiángtường bao
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 7 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
围Số nét7 nét.
圍phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.