字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

乡村

xiāngcūn

nông thôn; làng quê

Gặp trong câu

这片区域有不少乡村,环境比较安静。

zhè piàn qūyù yǒu bù shǎo xiāngcūn huánjìng bǐjiào ānjìng

Khu vực này có khá nhiều vùng nông thôn, môi trường tương đối yên tĩnh.

从乡村到城区,居民最关心的是交通和公共设施。

cóng xiāngcūn dào chéngqū jūmín zuì guānxīn de shì jiāotōng hé gōnggòng shèshī

Từ nông thôn đến nội thành, điều cư dân quan tâm nhất là giao thông và cơ sở công cộng.

Các chữ trong từ