字舟Zizhou
乡
Học chữ · Cấp 3

乡 / 鄉

PinyinxiāngHán Việthương
Danh từ

nông thôn

3 nétBộ 幺Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 乡 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 乡

8 từ
故乡gùxiāngquê hương
家乡jiāxiāngquê hương
乡村xiāngcūnmộc mạc
城乡chéng xiāngthành thị và nông thôn
老乡lǎoxiāngngười cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê
下乡xià∥xiāngvề nông thôn
乡亲xiāngqīnngười đồng hương
乡下xiāngxianông thôn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 幺 · 3 nét

幺Bộ thủBộ số 52 trong hệ tra cứu Unicode.
乡Số nét3 nét.
鄉phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.