字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

斜

xié

nghiêng; xiên; dốc

Gặp trong câu

雨后的山路又斜又滑,走路要小心。

yǔ hòu de shān lù yòu xié yòu huá zǒulù yào xiǎoxīn

Đường núi sau mưa vừa dốc vừa trơn, đi lại phải cẩn thận.

Các chữ trong từ