字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

协议

xiéyì

thỏa thuận; hiệp định

Gặp trong câu

中外代表访问期间签了合作协议。

zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì

Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.

看完协议,他把文件合上,递给了旁边的代表。

kàn wán xiéyì tā bǎ wénjiàn hé shàng dì gěi le pángbiān de dàibiǎo

Đọc xong thỏa thuận, anh ấy khép tài liệu lại rồi đưa cho đại diện bên cạnh.

Các chữ trong từ