Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 协
协议thỏa thuận
协议书hợp đồng
协会một hiệp hội
协商tham vấn
协调phối hợp
协助hỗ trợ
妥协thỏa hiệp
协定thỏa thuận
协同phối hợp
协作hợp tác
齐心协力cùng chung mục đích; nỗ lực đồng bộ
hợp tác · hoa giải
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 协议, 协议书, 协会. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.