字舟Zizhou
协
Học chữ · Cấp 5

协 / 協

PinyinxiéHán Việthiệp

hợp tác · hoa giải

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 协议, 协议书, 协会. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 十Cấp 511 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 协

11 từ
协议xiéyìthỏa thuận
协议书xiéyìshūhợp đồng
协会xiéhuìmột hiệp hội
协商xiéshāngtham vấn
协调xiétiáophối hợp
协助xiézhùhỗ trợ
妥协tuǒxiéthỏa hiệp
协定xiédìngthỏa thuận
协同xiétóngphối hợp
协作xiézuòhợp tác
齐心协力qíxīn-xiélìcùng chung mục đích; nỗ lực đồng bộ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 十 · 6 nét

十Bộ thủBộ số 24 trong hệ tra cứu Unicode.
协Số nét6 nét.
協phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.