字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

写作

xiězuò

viết; viết bài; sáng tác

Gặp trong câu

写作前可以先参考几篇文章,再确定自己的题目。

xiězuò qián kěyǐ xiān cānkǎo jǐ piān wénzhāng zài quèdìng zìjǐ de tímù

Trước khi viết có thể tham khảo vài bài trước, rồi mới xác định đề tài của mình.

讲座结束后,有同学就写作方法向学者提问。

jiǎngzuò jiéshù hòu yǒu tóngxué jiù xiězuò fāngfǎ xiàng xuézhě tíwèn

Sau buổi chuyên đề, có sinh viên đặt câu hỏi cho học giả về phương pháp viết.

Các chữ trong từ