字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

幸运

xìngyùn

may mắn; vận may

Gặp trong câu

他很乐观,总觉得好运会来;这次真的得到机会,他觉得很幸运。

tā hěn lèguān zǒng juéde hǎoyùn huì lái zhè cì zhēn de dédào jīhuì tā juéde hěn xìngyùn

Anh ấy rất lạc quan, luôn nghĩ vận may sẽ tới; lần này thật sự có cơ hội nên anh ấy thấy mình rất may mắn.

Các chữ trong từ