字舟Zizhou
幸
Học chữ · Cấp 3

幸

PinyinxìngHán Việthạnh / hãnh

đến thăm · may mắn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 幸福, 幸运, 不幸. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 干Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 幸

10 từ
幸福xìngfúhạnh phúc
幸运xìngyùnmay mắn
不幸búxìngbất hạnh
庆幸qìngxìngvui mừng; cảm thấy may mắn
荣幸róngxìngvinh dự
幸存xìngcúnsống sót
幸好xìnghǎomay mắn thay
幸亏xìngkuīmay mắn
幸免xìngmiǎntránh được
有幸yǒuxìngmay mắn thay
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 干 · 8 nét

干Bộ thủBộ số 51 trong hệ tra cứu Unicode.
幸Số nét8 nét.