Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 幸
幸福hạnh phúc
幸运may mắn
不幸bất hạnh
庆幸vui mừng; cảm thấy may mắn
荣幸vinh dự
幸存sống sót
幸好may mắn thay
幸亏may mắn
幸免tránh được
有幸may mắn thay
đến thăm · may mắn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 幸福, 幸运, 不幸. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.