她很擅长语文,也开始对学术研究感兴趣。
tā hěn shàncháng yǔwén yě kāishǐ duì xuéshù yánjiū gǎn xìngqù
Cô ấy rất giỏi môn Ngữ văn và cũng bắt đầu hứng thú với nghiên cứu học thuật.
xuéshù
tā hěn shàncháng yǔwén yě kāishǐ duì xuéshù yánjiū gǎn xìngqù
Cô ấy rất giỏi môn Ngữ văn và cũng bắt đầu hứng thú với nghiên cứu học thuật.
xì lǐ ānpái le yī chǎng xiǎoxíng xuéshù huódòng rìlì shàng yǐjīng xiě hǎo le rìqī
Khoa đã sắp xếp một hoạt động học thuật quy mô nhỏ và ghi sẵn ngày trên lịch.