字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

学术

xuéshù

học thuật

Gặp trong câu

她很擅长语文,也开始对学术研究感兴趣。

tā hěn shàncháng yǔwén yě kāishǐ duì xuéshù yánjiū gǎn xìngqù

Cô ấy rất giỏi môn Ngữ văn và cũng bắt đầu hứng thú với nghiên cứu học thuật.

系里安排了一场小型学术活动,日历上已经写好了日期。

xì lǐ ānpái le yī chǎng xiǎoxíng xuéshù huódòng rìlì shàng yǐjīng xiě hǎo le rìqī

Khoa đã sắp xếp một hoạt động học thuật quy mô nhỏ và ghi sẵn ngày trên lịch.

Các chữ trong từ