字舟Zizhou
术
Học chữ · Cấp 3

术 / 術

PinyinshùHán Việtthuật

phương pháp · kỹ thuật

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 技术, 美术, 武术. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 木Cấp 3Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 术

12 từ
技术jìshùcông nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
美术měishùnghệ thuật
武术wǔshùvõ thuật
艺术yìshùnghệ thuật
手术shǒushùca phẫu thuật
学术xuéshùhọc thuật
战术zhànshùchiến thuật
魔术móshùảo thuật
手术室shǒushùshìphòng mổ
印刷术yìnshuāshùin
造纸术zàozhǐshùquy trình làm giấy
高新技术gāoxīn-jìshùcông nghệ cao
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 5 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
术Số nét5 nét.
術phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.