Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 术
技术công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
美术nghệ thuật
武术võ thuật
艺术nghệ thuật
手术ca phẫu thuật
学术học thuật
战术chiến thuật
魔术ảo thuật
手术室phòng mổ
印刷术in
造纸术quy trình làm giấy
高新技术công nghệ cao
phương pháp · kỹ thuật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 技术, 美术, 武术. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.