字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

询问

xúnwèn

hỏi; hỏi thông tin

Gặp trong câu

很多老百姓来询问新规定,工作人员回答他们的问题。

hěn duō lǎobǎixìng lái xúnwèn xīn guīdìng gōngzuò rényuán huídá tāmen de wèntí

Nhiều người dân đến hỏi về quy định mới; nhân viên trả lời các câu hỏi của họ.

发现有人违法,可以先向保安询问该怎么处理。

fāxiàn yǒu rén wéifǎ kěyǐ xiān xiàng bǎo’ān xúnwèn gāi zěnme chǔlǐ

Khi phát hiện có người vi phạm pháp luật, có thể hỏi bảo vệ trước xem nên xử lý thế nào.

Các chữ trong từ