字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

愿

yuàn

nguyện; sẵn lòng

Gặp trong câu

这个季度他愿继续参赛,虽然腿还有一点毛病,听到结果后只是摇了摇头。

zhè gè jìdù tā yuàn jìxù cānsài suīrán tuǐ hái yǒu yī diǎn máobìng tīng dào jiéguǒ hòu zhǐshì yáo le yáo tóu

Quý này anh ấy sẵn lòng tiếp tục thi đấu; dù chân còn hơi có vấn đề, nghe kết quả xong anh ấy chỉ lắc đầu.

Các chữ trong từ