字舟Zizhou
愿
Học chữ · Cấp 2

愿 / 願

PinyinyuànHán Việtnguyện
Động từ

mong muốn; hy vọng; khao khát

14 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 214 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 愿 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 愿

11 từ
愿意yuànyìsẵn lòng; muốn; tình nguyện
愿望yuànwàngkhát vọng
志愿zhìyuànnguyện vọng
志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên
者(志愿者)zhě (zhìyuànzhě)-giả/-viên; người… (hậu tố chỉ người)
自愿zìyuàntự nguyện
心愿xīnyuànmong ước được ấp ủ
意愿yìyuànnguyện vọng
祝愿zhùyuàncầu chúc
但愿dànyuàngiá mà
宁愿nìngyuànthà hơn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 14 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
愿Số nét14 nét.
願phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.