字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

涨

zhǎng

tăng giá; dâng lên

Gặp trong câu

汇率升了以后,进口商品的价格也涨了。

huìlǜ shēng le yǐhòu jìnkǒu shāngpǐn de jiàgé yě zhǎng le

Sau khi tỷ giá tăng, giá hàng nhập khẩu cũng tăng.

Các chữ trong từ