字舟Zizhou
涨
Học chữ · Cấp 5

涨 / 漲

Pinyinzhǎng / zhàngHán Việttrướng
Động từ

tăng · sưng

10 nétBộ 水Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Phân biệt các cách dùng

zhǎngĐộng từ · Cấp 5

tăng

zhàngĐộng từ · Cấp 6

sưng

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 涨

4 từ
上涨shàngzhǎngtăng lên
涨价zhǎng∥jiàtăng giá trị
高涨gāozhǎngtăng vọt
水涨船高shuǐzhǎng-chuángāonước lên thì thuyền lên; thay đổi theo xu hướng chung
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 10 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
涨Số nét10 nét.
漲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.