字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

挣

zhèng

kiếm tiền; làm ra tiền

Gặp trong câu

他每天沿河走路去上班,希望今年多挣一点钱。

tā měi tiān yán hé zǒulù qù shàngbān xīwàng jīnnián duō zhèng yī diǎn qián

Mỗi ngày anh ấy đi bộ dọc bờ sông tới chỗ làm, hy vọng năm nay kiếm thêm được chút tiền.

Các chữ trong từ