字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

治

zhì

quản lý/cai trị; chữa trị; xử lý

Gặp trong câu

我要去邮局寄东西,朋友要去医院治病。

wǒ yào qù yóujú jì dōngxi péngyou yào qù yīyuàn zhì bìng

Tôi phải đi bưu điện gửi đồ, còn bạn tôi phải tới bệnh viện chữa bệnh.

Các chữ trong từ