字舟Zizhou
治
Học chữ · Cấp 4

治

PinyinzhìHán Việttrị / trì
Động từ

quản lý/cai trị; chữa trị; xử lý

8 nétBộ 水Cấp 4Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 治 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 治

11 từ
政治zhèngzhìchính trị
治疗zhìliáođiều trị (một bệnh)
防治fángzhìphòng và chữa
治安zhì’āntrị an
治理zhìlǐquản trị
整治zhěngzhìđưa vào kiểm soát
治病zhì bìngchữa bệnh
三明治sānmíngzhìbánh sandwich
根治gēnzhìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn
救治jiùzhìcung cấp chăm sóc đặc biệt
统治tǒngzhìcai trị
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
治Số nét8 nét.