字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

组织

zǔzhī

tổ chức; tổ chức/đơn vị

Gặp trong câu

很多学生参与组织活动,还负责宣传。

hěn duō xuéshēng cānyù zǔzhī huódòng hái fùzé xuānchuán

Nhiều sinh viên tham gia tổ chức hoạt động và còn phụ trách tuyên truyền.

这次校园活动从宣传到现场组织都很顺利。

zhè cì xiàoyuán huódòng cóng xuānchuán dào xiànchǎng zǔzhī dōu hěn shùnlì

Hoạt động trong trường lần này diễn ra suôn sẻ từ tuyên truyền đến tổ chức tại chỗ.

Các chữ trong từ