字舟Zizhou
组
Học chữ · Cấp 2

组 / 組

PinyinzǔHán Việttổ
Động từ · Danh từ

nhóm; tổ; lập nhóm

8 nétBộ 纟Cấp 2Viết cấp 211 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 组 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 组

10 từ
小组xiǎozǔnhóm
组成zǔchénghình thành
组长zǔzhǎngtổ trưởng
分组fēn zǔchia thành nhóm
组合zǔhélắp ráp; kết hợp; cấu thành
组织zǔzhītổ chức
重组chóngzǔtái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
剧组jùzǔdàn diễn viên và đội sản xuất
组建zǔjiàntổ chức
组装zǔzhuānglắp ráp; ghép lại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 8 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
组Số nét8 nét.
組phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.