字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

岸

àn

bờ; bờ sông/biển

Gặp trong câu

船靠岸以后,看见一根木头横在路上。

chuán kào àn yǐhòu kànjiàn yī gēn mùtou héng zài lù shàng

Sau khi tàu cập bờ, người ta thấy một khúc gỗ nằm ngang trên đường.

Các chữ trong từ