字舟Zizhou
岸
Học chữ · Cấp 5

岸

PinyinànHán Việtngạn
Danh từ

bờ; bãi; bờ biển

8 nétBộ 山Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 岸 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 岸

4 từ
岸上àn shangtrên bờ
两岸liǎng’ànsong phương
海岸hǎi’ànthuộc ven biển
沿岸yán’ànkhu vực ven biển
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 山 · 8 nét

山Bộ thủBộ số 46 trong hệ tra cứu Unicode.
岸Số nét8 nét.