字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

败

bài

thua; thất bại

Gặp trong câu

球队昨天刚败了一场,但教练只求队员认真总结。

qiúduì zuótiān gāng bài le yī chǎng dàn jiàoliàn zhǐ qiú duìyuán rènzhēn zǒngjié

Đội bóng hôm qua vừa thua một trận, nhưng huấn luyện viên chỉ mong các cầu thủ nghiêm túc rút kinh nghiệm.

Các chữ trong từ