字舟Zizhou
败
Học chữ · Cấp 4

败 / 敗

PinyinbàiHán Việtbại
Động từ

thua; thất bại; đánh bại

8 nétBộ 贝Cấp 4Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 败 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 败

3 từ
打败dǎbàiđánh bại
失败shībàibị đánh bại
腐败fǔbàitham nhũng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 8 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
败Số nét8 nét.
敗phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.