字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

扮演

bànyǎn

đóng vai; đảm nhiệm vai

Gặp trong câu

节目排练时,有人扮演工程师,拿着一个灯笼。

jiémù páiliàn shí yǒu rén bànyǎn gōngchéngshī ná zhe yī gè dēnglong

Khi tập chương trình, có người đóng vai kỹ sư và cầm một chiếc đèn lồng.

Các chữ trong từ