字舟Zizhou
演
Học chữ · Cấp 3

演

PinyinyǎnHán Việtdiễn
Động từ

biểu diễn; dàn dựng

14 nétBộ 水Cấp 3Viết cấp 324 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 演 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 演

11 từ
表演biǎoyǎnbiểu diễn; màn biểu diễn
导演dǎoyǎnđạo diễn
演唱yǎnchànghát (trước khán giả)
演出yǎnchūdiễn (trong một vở kịch)
演员yǎnyuándiễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
演唱会yǎnchànghuìbuổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết; phát biểu
扮演bànyǎnđóng vai
上演shàngyǎnchiếu
演奏yǎnzòubiểu diễn nhạc cụ
出演chūyǎnxuất hiện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 14 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
演Số nét14 nét.