字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

闭

bì

đóng; khép; nhắm

Gặp trong câu

冬天门和窗要关好,不用时也要把门闭上。

dōngtiān mén hé chuāng yào guān hǎo bù yòng shí yě yào bǎ mén bì shàng

Mùa đông cửa ra vào và cửa sổ phải đóng kín; khi không dùng cũng cần khép cửa lại.

Các chữ trong từ