字舟Zizhou
闭
Học chữ · Cấp 4

闭 / 閉

PinyinbìHán Việtbế
Động từ

đóng

6 nétBộ 门Cấp 4Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 闭 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 闭

5 từ
倒闭dǎobìphá sản
封闭fēngbìđóng kín; niêm phong
关闭guānbìđóng; khép
闭幕bì∥mùhạ màn
闭幕式bìmùshìlễ bế mạc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 门 · 6 nét

门Bộ thủBộ số 169' trong hệ tra cứu Unicode.
闭Số nét6 nét.
閉phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.