字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

必修

bìxiū

bắt buộc; phải học (môn học)

Gặp trong câu

无论学理科还是文科,这门必修课都要求学生理解基本原理。

wúlùn xué lǐkē háishi wénkē zhè mén bìxiū kè dōu yāoqiú xuéshēng lǐjiě jīběn yuánlǐ

Dù học khối tự nhiên hay khối xã hội, môn bắt buộc này đều yêu cầu sinh viên hiểu các nguyên lý cơ bản.

Các chữ trong từ